APT – KERASEAL WB20 là hệ thống sơn phủ epoxy gốc nước hai thành phần, bề mặt hoàn thiện nhẵn bóng. Hệ thống phủ được thiết kế sử dụng để bảo vệ bê tông mới hay bê tông cũ ở điều kiện chịu tải từ trung bình đến nặng.
Đặc tính
- Không mùi, không độc, tạo môi trường thi công an toàn.
- Ít nhạy cảm với độ ẩm
- Dễ thi công
- Kháng khuẩn tốt
- Bề mặt nhẵn bóng
- Chi phí bảo trì thấp
- An toàn cho môi trường
- Dụng cụ thi công rửa bằng nước, giảm chi phí thi công.
Mục đích sử dụng
KERASEAL WB20 có thể được sử dụng trong các khu vực sàn và bề mặt tường
yêu cầu tính vệ sinh như: phòng sạch, phòng thí nghiệm tại các nhà máy dược phẩm, thực phẩm, đồ uống, y tế, nhà bếp, sàn công nghiệp, nhà kho, các khu vực chịu tải nặng, cầu thang và tầng hầm.
Thời gian khô
| Nhiệt độ | Đi lại | Di chuyển nhẹ | Đông cứng hoàn toàn |
| +10oC | 48 h | 5 ngày | 15 ngày |
| +20oC | 24 h | 4 ngày | 10 ngày |
| +30oC | 18 h | 1 ngày | 5 ngày |
Thông số kỹ thuật
| Độ dày tối thiểu | 50μm |
| Thời gian tối thiểu phủ lớp tiếp theo | 12 giờ |
| Thời gian tối đa phủ lớp tiếp theo | 48 giờ |
| Thời gian khô bề mặt (ASTM D1640-14) | ≤ 6 giờ |
| Thời gian sống (JIS K5551:2002) | 7 phút |
| Cường độ bám dính (ASTM D4541) | ≥ 2 Mpa |
| Độ mài mòn (JIS K5600-5-8:1999) | ≤ 65 mg |
| Độ bền va đập (ISO 6272-2:2011) | ≥ 50 kG.cm |
| Hàm lượng hợp chất hữu cơ bay hơi (VOC) (ISO 11890-1:2007) | ≤ 14% |
| Độ bền uốn (TCVN 2099-2013) | ≤ 3 mm |
| Cường độ nén (JIS K5511:2003) | 47.8 Mpa |
Lưu ý: Do epoxy gốc nước không phát nhiệt và đông cứng sau khi kết thúc thời gian làm việc như các loại epoxy thông thường, do đó phải lưu ý thật kỹ thời gian làm việc của KERASEAL WB20 theo bảng trên vì nếu thi công sản phẩm quá thời gian làm việc thì sẽ gây ra hiện tượng khác nhau hoặc bóng không đều.






