APT – KERAGUARD ADG70 là hệ thống phủ epoxy Tar kháng hóa chất, có hàm lượng dung môi thấp. KERAGUARD ADG70 được sử dụng bảo vệ bề mặt bê tông và thép, đặc biệt trong trường hợp điều kiện bề mặt thường xuyên ẩm ướt, cũng như lớp sơn phủ bên trong và bên ngoài cho bề mặt ngầm và ngập nước, ví dụ như hệ thống xử lý nước thải, công nghiệp hóa chất…
Đặc tính
KERAGUARD ADG70 có khả năng kháng nước, nước biển, axit pha loãng và dung dịch kiềm, muối trung tính, dầu vô cơ và các chất nhiều dầu, chất tẩy rửa,…Không dùng để tiếp xúc lâu với Benzene – Hydro-carbon. Sử dụng tốt cho bề mặt sắt thép.
Mục đích sử dụng
- Bể chứa nước thải, bể phốt
- Đường ống thép và bê tông
- Các cấu kiện trong môi trường nước mặn
- Lớp màng chống ẩm chịu hóa chất
- Không phù hợp sử dụng cho các bề mặt tiếp xúc với nước sinh hoạt.
Thời gian khô
| Nhiệt độ | Đi lại | Di chuyển nhẹ | Đông cứng hoàn toàn |
| +10oC | 24 h | 3 ngày | 10 ngày |
| +20oC | 18 h | 2 ngày | 7 ngày |
| +30oC | 12 h | 1 ngày | 5 ngày |
Thông số kỹ thuật
| Hàm lượng rắn | 90% |
| Độ dày tối thiểu | 0.20mm |
| Thời gian tối thiểu phủ lớp tiếp theo | 8 giờ |
| Thời gian tối đa phủ lớp tiếp theo | 36 giờ |
| Thời gian khô bề mặt (ASTM D1640-14) | ≤ 6 giờ |
| Thời gian sống (JIS K5551:2002) | 25 phút |
| Cường độ bám dính (ASTM D4541) | ≥ 2.0 Mpa |
| Độ mài mòn (JIS K5600-5-8:1999) | ≤ 65 mg |
| Độ bền va đập (ISO 6272-2:2011) | ≥ 50 kG.cm |
| Hàm lượng hợp chất hữu cơ bay hơi (VOC) (ISO 11890-1:2007) | ≤ 55% |
| Độ xuyên nước | 48 giờ không xuyên nước |
| Độ bền kiềm sau 144 giờ (JIS K5511:2003) | Đạt |
Độ kháng hóa chất (Theo bảng kháng hóa chất chi tiết):
- Kháng nhiệt : -20oC – 80oC
- Kháng nhiệt không liên tục trong 7 ngày: 60oC
- Kháng nhiệt không liên tục trong 12 giờ: 80oC






