Carboline – Carboweld 11P là lớp sơn lót vô cơ giàu kẽm có khả năng chịu hàn, tạo lớp bảo vệ catốt cho thép trong các môi trường bình thường và hàng hải hơn 12 tháng. Carboweld 11P giúp thép đã sơn phủ có thể được hàn nhanh chóng như thép trần mà không ảnh hưởng đến độ bền mối hàn.
Đặc tính
- Lớp phủ bảo vệ catốt kéo dài, chịu hàn mà không làm mất độ bám dính.
- Khả năng khô nhanh, có thể xử lý trong vòng 3-5 phút.
- Chống ăn mòn tốt, có thể phủ với nhiều loại sơn hoàn thiện khác nhau.
Mục đích sử dụng
Dùng trong đóng tàu và xưởng gia công như lớp lót tiền chế, giúp tiết kiệm chi phí.
Chống chỉ định sử dụng
Tiếp xúc với axit, kiềm hoặc dung dịch có pH dưới 5 hoặc trên 10 mà không có lớp phủ thích hợp.
Tính chất vật lý
| Độ bền nhiệt | Chịu nhiệt khi hàn, không bị hư hỏng khi hàn ở mặt đối diện của tấm thép dày. |
| Tính linh hoạt | Rất tốt. |
| Độ bền thời tiết | Xuất sắc (biển – 6 tháng, nội địa – 1 năm). |
| Độ bền mài mòn | Tăng lên khi lớp phủ già đi. |
| Bề mặt áp dụng | Thép, gang hoặc các bề mặt khác được chuẩn bị đúng cách |
| Yêu cầu lớp phủ hoàn thiện | Có thể phủ với Carbozinc 11P, epoxy, vinyls, acrylics, silicone và các loại khác. |
| Dữ liệu hàn | Hàn tự động với tốc độ lên tới 48 inch/phút với các quy trình: hồ quang chìm, lõi thuốc, MIG. Có thể hàn dễ dàng bằng tay với các điện cực từ MIL E 6010 đến 10018. |
| Hàm lượng chất rắn trong vật liệu đã pha trộn | 48% ± 2% (trọng lượng). |
| Hàm lượng kẽm trong màng sơn khô | 85% ± 2% |
| Độ dày màng khô khuyến nghị | 15-25 micron |
| Độ phủ lý thuyết | 12 m²/l ở độ dày 25 micron. |
| Màu sắc | Xám. |
| Bề mặt | Mờ. |
| Khả năng chịu nhiệt |
|








