JOTUN – Sơn sàn tự phẳng Jotun Jotafloor Topcoat là loại sơn 2 thành phần gốc epoxy đóng rắn bằng amide. Sản phẩm này là loại sơn có hiệu suất cao. Sản phẩm này rất dễ thi công. Sản phẩm này có thể được pha ở rất nhiều màu trong hệ thống pha màu tự động sơn công nghiệp của Jotun (MCI). Sản phẩm này có độ bền và độ cứng màu tuyệt hảo. Sản phẩm này có khả năng chống hóa chất, mài mòn và va chạm cơ học tốt. Nếu cần khả năng chống trượt, có thể sử dụng Jotafloor Non Slip trong hệ sơn. Dùng như là lớp phủ cuối trong môi trường khí quyển. Thích hợp dùng làm sơn phủ trên sơn chống rỉ được phê duyệt cho bề mặt bê tông.
Mục đích sử dụng
Được thiết kế cho nhiều loại sàn với nhiều cấp độ chịu va chạm cơ học và hóa chất. Được thiết kế đặc biệt cho sàn, nơi cần hệ sơn có tính thẩm mỹ cao, chịu thời tiết và không bám bụi. Được thiết kế đặc biệt cho sàn công nghiệp, phòng thí nghiệm, bệnh viện, nhà máy sản xuất và bào chế dược phẩm, nhà bếp, cơ sở sản xuất công nghệ cao, sản xuất sữa, nhà kho, nhà máy sản xuất và xưởng sửa chữa máy bay.
Phê chuẩn & chứng chỉ
- Determination of Bond strength to host concrete – BS 1881 : Part 207
- Determination of Crack Bridgeability – ASTM C884
- Determination of Rapid Chloride Permeability – AASHTO T277
- Determination of Water Permeability – DIN 1048
- Determination of Acid or Alkali Reaction – ASTM D543
- Determination of Water or Salt Spray Test – N.F.C. Standard
- Determination of Impact Resistance – ISO 6272
- Determination of the ‘R’ hardness – ASTM D2240
- Determination of Taber Abrasion (1,000 Cycles) – ASTM D4060
- Determination of Toxicity – BS 6920
- Determination of Slip Resistance – ASTM D1360
Những chứng chỉ và phê chuẩn khác có thể được cung cấp khi có yêu cầu.
Màu sắc
Sản phẩm này lựa chọn được pha màu bởi Hệ thống pha màu tự động (MCI).
Thông số sản phẩm
| Đặc tính | Thử nghiệm/Tiêu chuẩn | Mô tả |
| Thể tích chất rắn | ISO 3233 | 50 ± 2 % |
| Cấp độ bóng (GU 60°) | ISO 2813 | bóng (70-85) |
| Điểm chớp cháy | ISO 3679 Method 1 | 25 °C |
| VOC-US/Hong Kong | US EPA phương pháp 24 (kiểm nghiệm) | 368 g/l |
Những giá trị trên là những giá trị tiêu biểu cho những sản phẩm được sản xuất bởi nhà máy, nó có thể thay đổi tùy theo màu sắc.
Tất cả thông số được áp dụng cho sơn đã được pha trộn.
Mô tả về độ bóng: Theo định nghĩa của Jotun.
Chiều dày màng sơn mỗi lớp
Dải thông số kỹ thuật tiêu chuẩn đề nghị:
- Chiều dày khô: 40 – 60 µm
- Chiều dày ướt: 80 – 120 µm
- Định mức phủ lý thuyết: 12,5 – 8,3 m²/l
Định mức thực tế của mỗi lớp sẽ phụ thuộc vào kích cỡ của hạt Jotafloor Non Slip Aggregate sử dụng.
Thời gian khô và đóng rắn
| Nhiệt độ bề mặt | 10 °C | 23 °C | 40 °C |
| Khô bề mặt | 2.5 h | 1.5 h | |
| Khô để đi lên được | 14 h | 6.5 h | 3 h |
| Khô để sơn lớp kế, tối thiểu | 14 h | 7 ngày | 3 h |
| Khô/đóng rắn để sử dụng | 14 ngày | 7 ngày | 3 ngày |
- Khô bề mặt: giai đoạn khô mà khi nhấn nhẹ lên màng sơn sẽ không để lại dấu tay hay cảm thấy bị dính.
- Khô để đi lại được: thời gian tối thiểu trước khi màng sơn có thể chịu được việc đi lại trên nó mà không để lại vết hằn hay hư hại.
- Khô để sơn lớp kế, tối thiểu: thời gian ngắn nhất cho phép trước khi có thể sơn lớp kế.
- Khô/đóng rắn để sử dụng: thời gian tối thiểu trước khi màng sơn có thể hoàn toàn tiếp xúc với môi trường sử dụng/trung bình.






