APT – KERASEAL ADO40 là hệ thống phủ epoxy tự cân bằng, không dung môi và phenol. Bề mặt hoàn thiện phẳng, bóng, mịn, chịu lực, chống mài mòn và kháng hóa chất phổ thông.
Đặc tính
- Chịu lực, chống mài mòn cao.
- Khả năng kháng khuẩn tốt.
- Kháng hóa chất phổ thông.
- Bề mặt hoàn thiện bóng, mịn, có tính thẩm mỹ cao.
- Dễ dàng vệ sinh và làm sạch bề mặt sau khi thi công.
- Chịu được lực kéo của băng dính định hình, hạn chế bong tróc.
- Nhiều màu lựa chọn.
Mục đích sử dụng
- Nhà máy sản xuất thực phẩm và nước giải khát.
- Nhà máy sản xuất dược phẩm và thiết bị y tế.
- Bệnh viện và các khu vô trùng.
- Các sàn siêu phẳng.
- Phòng sạch tiêu chuẩn.
- Dây truyền lắp ráp và xưởng sửa chữa.
- Nhà máy sản xuất linh kiện điện tử.
- Ngành may mặc và dệt nhuộm.
Thời gian khô
| Nhiệt độ | Đi lại | Di chuyển nhẹ | Đông cứng hoàn toàn |
| +10oC | 24 h | 3 ngày | 10 ngày |
| +20oC | 18 h | 2 ngày | 7 ngày |
| +30oC | 12 h | 1 ngày | 5 ngày |
Thông số kỹ thuật
| Hàm lượng rắn | 100% |
| Độ dày tối thiểu | 1mm |
| Thời gian tối thiểu phủ lớp tiếp theo | 12 giờ |
| Thời gian tối đa phủ lớp tiếp theo | 72 giờ |
| Thời gian khô bề mặt (ASTM D1640-14) | ≤ 6 giờ |
| Thời gian sống (JIS K5551:2002) | 15 phút |
| Cường độ bám dính (ASTM D4541) | ≥ 2.0 Mpa |
| Độ mài mòn (TCVN 11474:2016) | ≤ 65 mg |
| Độ bền va đập (TCVN 9014:2011) | ≥ 50 kG.cm |
| Hàm lượng hợp chất hữu cơ bay hơi (VOC) (ISO 11890-1:2007) | ≤ 14% |
| Độ bền uốn (TCVN 2099-2013) | ≤ 25 mm |
| Độ bền nén (BS6319-2:1983) | ≥ 40 Mpa |
Độ kháng hóa chất (Theo bảng kháng hóa chất chi tiết):
- Kháng nhiệt : -20oC – 80oC
- Kháng nhiệt không liên tục trong 7 ngày: 60oC
- Kháng nhiệt không liên tục trong 12 giờ: 80oC
- Không tiếp xúc hóa học và cơ học cùng một lúc






