APT – KERASEAL ADO30 là hệ thống phủ epoxy tự cân bằng, được thiết kế cho bề mặt bê tông cũ hoặc mới, chịu tải trọng nhẹ đến trung bình.
Đặc tính
- Chịu lực, chống mài mòn cao.
- Kháng khuẩn tốt
- Kháng hóa chất phổ thông.
- Bề mặt hoàn thiện bóng, mịn.
- Dễ vệ sinh.
- Tính tự san tốt.
- Chịu được lực kéo băng dính định hình
Mục đích sử dụng
- Nhà máy sản xuất thực phẩm và nước giải khát.
- Nhà máy dược phẩm và thiết bị y tế.
- Dây truyền lắp ráp và xưởng sửa chữa.
- Nhà máy sản xuất linh kiện điện tử.
- Ngành may mặc và dệt nhuộm.
- Bệnh viện và các khu vô trùng.
- Các sàn siêu phẳng.
- Phòng sạch tiêu chuẩn.
Thời gian khô
| Nhiệt độ | Đi lại | Di chuyển nhẹ | Đông cứng hoàn toàn |
| +10oC | 24 h | 3 ngày | 10 ngày |
| +20oC | 18 h | 2 ngày | 7 ngày |
| +30oC | 12 h | 1 ngày | 5 ngày |
Thông số kỹ thuật
| Hàm lượng rắn | 95% |
| Độ dày tối thiểu | 1mm |
| Thời gian tối thiểu phủ lớp tiếp theo | 12 giờ |
| Thời gian tối đa phủ lớp tiếp theo | 72 giờ |
| Thời gian khô bề mặt (ASTM D1640-14) | ≤ 6 giờ |
| Thời gian sống (JIS K5551:2002) | 15 phút |
| Cường độ bám dính (ASTM D4541) | ≥ 2.0 Mpa |
| Độ mài mòn (TCVN 11474:2016) | ≤ 65 mg |
| Độ bền va đập (TCVN 9014:2011) | ≥ 50 kG.cm |
| Hàm lượng hợp chất hữu cơ bay hơi (VOC) (ISO 11890-1:2007) | ≤ 55% |
| Độ bền uốn (TCVN 2099:2013) | ≤ 25 mm |
| Cường độ chịu nén (ASTM D695) | ≥ 40 Mpa |
Độ kháng hóa chất (Theo bảng kháng hóa chất chi tiết):
- Kháng nhiệt : -20oC – 80oC
- Kháng nhiệt không liên tục trong 7 ngày: 60oC
- Kháng nhiệt không liên tục trong 12 giờ: 80oC
- Không tiếp xúc hóa học và cơ học cùng một lúc






