APT – KERASEAL ADO20 là hệ thống phủ sàn epoxy hai thành phần gốc dung môi, bề mặt hoàn thiện không mạch nối và kháng hóa chất phổ thông.
Đặc tính
- Chống mài mòn tốt
- Kháng khuẩn tốt
- Sử dụng tốt cho bề mặt thép
- Kháng hóa chất phổ thông
- Bề mặt bóng
- Dễ làm sạch và tính vệ sinh cao
- Hiệu quả kinh tế cao
- Nhiều màu lựa chọn
Mục đích sử dụng
- Nhà máy sản xuất thực phẩm và nước giải khát
- Ngành dược phẩm
- Phòng sạch tiêu chuẩn
- Nhà máy cơ khí chính xác
- Bệnh viện và khu vô trùng
- Sàn trung tâm thương mại và tầng hầm
- Nhà máy sản xuất lắp ráp linh kiện điện tử.
Thời gian khô
| Nhiệt độ | Đi lại | Di chuyển nhẹ | Đông cứng hoàn toàn |
| +10oC | 24h | 3 ngày | 10 ngày |
| +20oC | 18h | 2 ngày | 7 ngày |
| +30oC | 12h | 1 ngày | 5 ngày |
Thông số kỹ thuật
| Hàm lượng rắn | 80% |
| Thời gian làm việc | 45 – 60 phút |
| Độ dày tối thiểu cho một lớp phủ | 50μm |
| Thời gian tối thiểu phủ lớp tiếp theo | 12 giờ |
| Thời gian tối đa phủ lớp tiếp theo | 72 giờ |
| Thời gian khô bề mặt (ASTM D1640-14) | ≤ 6 giờ |
| Thời gian sống (JIS K5551:2002) | 25 phút |
| Cường độ bám dính (ASTM D4541) | ≥ 2.0 Mpa |
| Độ mài mòn (JIS K5600-5-8:1999) | ≤ 65 mg |
| Độ bền va đập (ISO 6272-2:2011) | ≥ 50 kG.cm |
| Hàm lượng hợp chất hữu cơ bay hơi (VOC) (ISO 11890-1:2007) | ≤ 55% |
| Độ bền uốn (TCVN 2099-2013) | ≤ 3mm |
| Độ mịn (không lớn hơn) (TCVN 2091:2015) | 30μm |
Độ kháng hóa chất (Theo bảng kháng hóa chất chi tiết):
- Kháng nhiệt : -20oC – 80oC
- Kháng nhiệt không liên tục trong 7 ngày: 60oC
- Kháng nhiệt không liên tục trong 12 giờ: 90oC
- Không tiếp xúc hóa học và cơ học cùng một lúc






