APT – KERACOTE ESP300 là hệ thống epoxy tự cân bằng, kiểm soát chống tĩnh điện với mặt sàn tiêu chuẩn cho bê tông chịu trọng tải từ nặng đến trung bình.
Đặc tính
- Đáp ứng tiêu chuẩn EOS/ESD và NFPA 99A Guidelines
- Duy trì tính dẫn điện xuyên suốt trong cả chiều dày của hệ thống
- Chịu lực, chống mài mòn tốt
- Kháng hóa chất phổ thông
- Bề mặt nhẵn bóng
- Nhiều màu lựa chọn
Mục đích sử dụng
- Nhà máy sản xuất linh kiện điện tử
- Nhà máy sản xuất vật liệu nổ
- Khu bảo dưỡng và lắp ráp máy bay
- Nhà máy cơ khí chính xác
- Bệnh viện và khu vô trùng
- Phòng thí nghiệm
Thời gian khô
| Nhiệt độ | Đi lại | Di chuyển nhẹ | Đông cứng hoàn toàn |
| +10oC | 24 h | 3 ngày | 10 ngày |
| +20oC | 18 h | 2 ngày | 7 ngày |
| +30oC | 12 h | 1 ngày | 5 ngày |
Thông số kỹ thuật
| Hàm lượng rắn | 100% |
| Thời gian khô bề mặt (ASTM D1640-14) | ≤ 6 giờ |
| Thời gian sống (JIS K5551:2002) | 15 phút |
| Cường độ bám dính (ASTM D4541) | ≥ 2.0 Mpa |
| Độ mài mòn (JIS K5600-5-8:1999) | ≤ 65 mg |
| Độ bền va đập (ISO 6272-2:2011) | ≥ 50 kG.cm |
| Hàm lượng hợp chất hữu cơ bay hơi (VOC) (ISO 11890-1:2007) | ≤ 55% |
| Độ chịu uốn (TCVN 2099-2013) | ≤ 25 mm |
| Độ điện kháng | 10^4Ω – 10^7Ω hoặc 10^5Ω – 10^9Ω |
Độ kháng hóa chất (Theo bảng kháng hóa chất chi tiết):
- Kháng nhiệt : -20oC – 80oC
- Kháng nhiệt không liên tục trong 7 ngày: 60oC
- Kháng nhiệt không liên tục trong 12 giờ: 80oC
- Không tiếp xúc hóa học và cơ học cùng một lúc






