APT – KERACOTE EC50 là hệ thống epoxy phủ gốc dung môi có khả năng kiểm soát chống tĩnh điện, được thiết kế để bảo vệ bề mặt sàn hoặc tường nơi hiện tượng tích điện là không mong muốn.
Đặc tính
- Là hệ thống phủ epoxy chống tĩnh điện
- Sử dụng tốt cho bề mặt sắt thép
- Khả năng chịu lực và chống mài mòn cao
- Kháng hóa chất phổ thông
- Bề mặt hoàn thiện bóng
- Tính vệ sinh và dễ dàng làm sạch
- Hiệu quả kinh tế
- Dễ thi công
- Nhiều màu lựa chọn
Mục đích sử dụng
- Phù hợp sử dụng cho tường phòng sạch, nhà máy sản xuất linh kiện điện tử
- Nhà máy sản xuất thuốc nổ.
- Khu bảo dưỡng và sản xuất máy bay
- Ngành cơ khí chính xác
- Bệnh viện và khu vô trùng
- Phòng thí nghiệm.
Thời gian khô
| Nhiệt độ | Đi lại | Di chuyển nhẹ | Đông cứng hoàn toàn |
| +10oC | 24 h | 3 ngày | 10 ngày |
| +20oC | 18 h | 2 ngày | 7 ngày |
| +30oC | 12 h | 1 ngày | 5 ngày |
Thông số kỹ thuật
| Hàm lượng rắn | 80% |
| Độ dày tối thiểu | 0.3 mm |
| Thời gian tối thiểu phủ lớp tiếp theo | 12 giờ |
| Thời gian tối đa phủ lớp tiếp theo | 72 giờ |
| Thời gian khô bề mặt (ASTM D1640-14) | ≤ 6 giờ |
| Thời gian sống (JIS K5551:2002) | 25 phút |
| Cường độ bám dính (ASTM D4541) | ≥ 2.0 Mpa |
| Độ mài mòn (JIS K5600-5-8:1999) | ≤ 65 mg |
| Độ bền va đập (ISO 6272-2:2011) | ≥ 50 kG.cm |
| Hàm lượng hợp chất hữu cơ bay hơi (VOC) (ISO 11890-1:2007) | ≤ 55% |
| Độ bền uốn (TCVN 2099-2013) | ≤ 25 mm |
| Độ bền nén (BS6319-2:1983) | 40 Mpa |
| Độ kháng điện | < 10^9Ω |
Độ kháng hóa chất (Theo bảng kháng hóa chất chi tiết):
- Kháng nhiệt : -20oC – 80oC
- Kháng nhiệt không liên tục trong 7 ngày: 60oC
- Kháng nhiệt không liên tục trong 12 giờ: 80oC
- Không tiếp xúc hóa học và cơ học cùng một lúc






